NGÔN NGỮ,  汉语

Phiên Âm Tiếng Trung (Vận mẫu)

Có 35 vận mẫu trong tiếng Trung, được chia thành 3 loại sau:

  • 6 Vận mẫu đơn
  • 13 Vận mẫu kép
  • 16 Vận mẫu âm mũi
aoeiuü
aiou (âu)eiiauaüe (uê)
aoong (ung)en (ân)ie (ê)uoün (uyn)
aneng (âng)iaouaiüan (uy+an)
angeriu (i+âu)ui (uây)
inuan
ianuang
iangun (uân)
iong (i+ung)ueng (uâng)
ing

*Lưu ý – Quy tắc viết phiên âm:
1/ “i” khi độc lập tạo thành âm tiết viết thành “yi”, khi ở vị trí mở đầu một âm tiết viết thành “y”.
Ví dụ: i – yi , ia – ya, ian – yan
2/ “u” khi độc lập tạo thành âm tiết viết thành “wu”, khi ở vị trí mở đầu một âm tiết viết thành “w”.
Ví dụ: u – wu  |  ua – wa  | uan – wan
3/ “ü” khi độc lập tạo thành âm tiết hoặc khi ở vị trí mở đầu một âm tiết thì phía trước thêm “y” và lược bỏ 2 dấu chấm phía trên “ü”.
Ví dụ: ü – yu  |  üan – yuan
4/ “j”, “q”, “x” khi kết hợp với “ü” và những vận mẫu mở đầu bằng “ü” thì lược bỏ 2 dấu chấm phía trên “ü”.
Ví dụ: jü – ju  |  qüan – quan
5/ “j”, “q”, “x” chỉ đi với âm “i” và “ü”
6/ Các âm “zh”, “ch”, “sh”, “r”, “z”, “c”, “s” khi kết hợp với âm “i” thì đọc là “ư”.
7/ Khi “iou”, “uei”, “uen” kết hợp với thanh mãu thì viết thành “iu”, “ui”, “un”.

SHINY THREADS